Câu tiếng Anh có từ “annex”
122 câu thật có từ annex hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annex nghĩa là phụ lục. annex là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an addition that extends a main building. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annex
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Not so much, I confess, but she has effected considerable improvements in the annexed territories.
Từ trong câu: annex, much, confess, effect, considerable, improvement, territory
Various, The New York Times Current History: the European War, February, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #18880. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As a consequence, the annexed document has been signed by the said representatives.
Từ trong câu: annex, consequence, document, sign, representative
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The city has annexed unincorporated areas, which has made the population higher.
Từ trong câu: annex, city, area, make, population, high
«Santa Clarita, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512118 (bản sửa đổi 10865023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. H. Schneider has continued the work of his father, and has considerably extended it, at Creusot as well as in the annexed establishments.
Từ trong câu: establishment, considerably, annex, mr, continue, work, father, extend
Various, Scientific American Supplement, No. 488, May 9, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #27662. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have the honor to send you the several annexed certificates, which have been sent to me by Mr Rumford of Wilmington.
Từ trong câu: certificate, honor, send, several, annex, mr
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng annex
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| annex woodcut | 47 lần |
| hereunto annex | 30 lần |
| hereto annex | 21 lần |
| inseparably annex | 16 lần |
| annex diagram | 29 lần |
| lockwin annex | 13 lần |
| annex the transvaal | 14 lần |
| annex engraving | 18 lần |
| annex illustration | 64 lần |
| thereunto annex | 10 lần |
| annex texas | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annex
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annex trong kho câu?
- Kho câu có 122 câu có từ annex hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annex xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annex gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annex?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annex: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.