Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anchorman”

13 câu thật có từ anchorman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anchorman nghĩa là người dẫn chương trình. anchorman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a television reporter who coordinates a broadcast to which several correspondents contribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anchorman

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The usual RTBF news studio and anchorman were used to make the fictional report.

    Từ trong câu: anchorman, usual, news, studio, use, make, fictional, report

    «Fictional documentary about Flemish independence causes consternation in Belgium», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56618 (bản sửa đổi 4817772). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Tears ran down the cheeks of CBS anchorman Walter Cronkite as he told the nation their president was dead.

    Từ trong câu: anchorman, tear, run, down, cheek, tell, nation, president

    «US History/Kennedy and Johnson», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=19360 (bản sửa đổi 4607913). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With Hero being the weather girl, and Claud being an assisting anchorman, their assigned positions are in line with their characters.

    Với Hero là cô gái thời tiết và Claud là người phụ trách phụ trách, các vị trí được giao của họ đều phù hợp với tính cách của họ.

    Từ trong câu: anchorman, hero, weather, girl, assist, assign, position, line

    «Literary Criticism/Shakespeare Our Contemporary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93857 (bản sửa đổi 4595490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The picture changed from the anchorman to a live feed from outside the New Senate Office Building, where Scott had just been.

    Từ trong câu: anchorman, picture, change, live, feed, outside, new, office

    Winn Schwartau, Terminal Compromise. Nguồn: Project Gutenberg #79. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We explore exactly why this track refuses to die, examining how modern shows like Arrested Development and Anchorman continually mine it for cringe-comedy gold.

    Chúng tôi khám phá chính xác lý do tại sao bản nhạc này không chịu chết, xem xét cách các chương trình hiện đại như Arrested Development và Anchorman liên tục khai thác nó để lấy vàng hài kịch.

    Từ trong câu: anchorman, explore, exactly, track, refuse, die, examine, modern

    «Eschatology of a Midday Quickie: The Endurance of "Afternoon Delight"», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328005 (bản sửa đổi 2813004). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchorman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchorman trong kho câu?
Kho câu có 13 câu có từ anchorman hoặc các dạng của từ, trích từ 12 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anchorman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchorman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 5 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchorman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchorman: Quá khứ đơn (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.