Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anchorman”

13 câu thật có từ anchorman hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anchorman nghĩa là người dẫn chương trình. anchorman là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a television reporter who coordinates a broadcast to which several correspondents contribute. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anchorman

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The following year, he co-starred in the comedy movie Anchorman: The Legend of Ron Burgundy.

    Từ trong câu: anchorman, follow, year, star, comedy, movie, legend

    «Holmes Osborne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=665822 (bản sửa đổi 8516230). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While we swung at anchorman, what d'y' think happened?

    Từ trong câu: anchorman, swing, think, happen

    Agnes C. Laut, Heralds of Empire Being the Story of One Ramsay Stanhope, Lieutenant to Pierre Radisson in the Northern Fur Trade. Nguồn: Project Gutenberg #18182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I buoyed the cable, sir," replied the sheet-anchorman.

    “Tôi đã thả nổi dây cáp, thưa ông,” người thả neo trả lời.

    Từ trong câu: anchorman, cable, sir, reply, sheet

    Oliver Optic, Within The Enemy's Lines. Nguồn: Project Gutenberg #18264. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchorman

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchorman trong kho câu?
Kho câu có 13 câu có từ anchorman hoặc các dạng của từ, trích từ 12 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anchorman xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchorman gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 5 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchorman?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchorman: Quá khứ đơn (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.