Câu tiếng Anh có từ “anchored”
93 câu thật có từ anchored hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anchored nghĩa là đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc. anchored là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anchored
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are many good harbors, and on this map the places are marked where the explorers anchored.
Từ trong câu: explorer, anchored, many, good, harbor, map, place, mark
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no moon, but myriads of stars, and lights were anchored up and down in the dark waves of earth all round him.
Từ trong câu: moon, anchored, star, light, up, down, dark, wave
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Are you aware that there is a ship anchored inside the islands?
Từ trong câu: aware, ship, anchored, inside, island
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The HISPANIOLA still lay where she had anchored; but, sure enough, there was the Jolly Roger--the black flag of piracy--flying from her peak.
Từ trong câu: peak, piracy, anchored, still, lay, sure, enough, black
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were no sailing boats as yet, but a steamer was anchored in the bay, looking very ghostly in the mist; it gave one unearthly cry, and then all was silent.
Từ trong câu: ghostly, sailing, sail, boat, anchored, bay, look, mist
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchored
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchored trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ anchored hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anchored xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchored gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchored?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchored: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.