Câu tiếng Anh có từ “anchored”
93 câu thật có từ anchored hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anchored nghĩa là đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc. anchored là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anchored
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Long before we anchored we could hear the rumbling of heavy artillery, and we knew that the fleet was busy.
Từ trong câu: rumble, anchored, long, anchor, hear, heavy, know, fleet
Oliver Hogue, Trooper Bluegum at the Dardanelles Descriptive Narratives of the More Desperate Engagements on the Gallipoli Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #46097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The man can run away to California with his interests, and from his duties; the woman is anchored to her home.
Từ trong câu: anchor, anchored, man, run, away, interest, duty, woman
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchored
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchored trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ anchored hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anchored xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchored gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchored?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchored: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.