Câu tiếng Anh có từ “anchored”
80 câu thật có từ anchored hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anchored nghĩa là đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc. anchored là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anchored
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Soon after she had anchored the “St. George” was boarded by Mr. Watson, secretary of the Sailors’ Home, who brought off messages and letters.
Từ trong câu: anchor, anchored, soon, board, mr, secretary, sailor, home
Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchored
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchored trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ anchored hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anchored xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchored gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 31 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchored?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchored: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.