Câu tiếng Anh có từ “anchored”
91 câu thật có từ anchored hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anchored nghĩa là đã thả neo cố định; bám trụ vững chắc. anchored là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: held fast by an anchor; firmly secured or grounded in a particular place or system. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anchored
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The voyage occupied a period of forty-eight days, at the end of which time the ship anchored just below Philadelphia.
Từ trong câu: anchored, voyage, occupy, period, forty, eight, day, end
Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After ten days the ship anchored off Callao; it is but a thirty minutes’ train ride from this port to Lima.
Từ trong câu: anchor, anchored, ten, day, ship, off, thirty, minute
Leo E. Miller, In the Wilds of South America. Nguồn: Project Gutenberg #59512. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was the morning, the sea was calm, and the ship once again was anchored not far from another shore.
Từ trong câu: ship, calm, shore, another, anchored, morning, sea, once
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We anchored within about a mile of the land, fitted out the boats, and twenty-two men, well armed, made for land.
Từ trong câu: armed, within, twenty, fit, anchored, mile, boat, land
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #10103. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anchored
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anchored trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ anchored hoặc các dạng của từ, trích từ 79 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anchored xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anchored gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anchored?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anchored: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.