Câu tiếng Anh có từ “alphabetical”
112 câu thật có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alphabetical nghĩa là theo bảng chữ cái. alphabetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alphabetical
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Questions of precedence will be decided according to the alphabetical list of the represented powers.
Từ trong câu: alphabetical, question, decide, accord, list, represent, power
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
FOr the time being the will simply be listed in alphabetical order.
Từ trong câu: alphabetical, time, simply, list, order
«Molisan/Verbs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=181483 (bản sửa đổi 1805363). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Putting answers in alphabetical order will help limit patterns in correct answers.
Từ trong câu: alphabetical, put, answer, order, help, limit, pattern, correct
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Assessment Strategies/Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=188016 (bản sửa đổi 4647217). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The new edition, besides being in a single alphabetical series, will contain numerous corrections and additions.
Từ trong câu: alphabetical, new, edition, besides, single, series, contain, numerous
Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All other miscellaneous articles will be discovered in alphabetical order.
Từ trong câu: alphabetical, article, discover, order
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will account for their form, and for the absence of either alphabetical or chronological sequence.
Từ trong câu: sequence, chronological, alphabetical, account, form, absence, either
Frederick Sessions, Literary Celebrities of the English Lake-District. Nguồn: Project Gutenberg #42476. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alphabetical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabetical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabetical trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alphabetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabetical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabetical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabetical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.