Câu tiếng Anh có từ “alphabetical”
112 câu thật có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alphabetical nghĩa là theo bảng chữ cái. alphabetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alphabetical
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The words are arranged in alphabetical order so that they can be found quickly.
Từ trong câu: alphabetical, word, arrange, order, find, quickly
«Dictionary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=206 (bản sửa đổi 10782376). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Alternatively, you can also use the alphabetical list of all existing pages at :.
Từ trong câu: alphabetical, alternatively, use, list, exist, page
«False Friends of the Slavist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59775 (bản sửa đổi 4660113). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are listed in alphabetical order and can be navigated by lists below.
Từ trong câu: alphabetical, navigate, list, order, below
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Places», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434305 (bản sửa đổi 4313176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Supreme Court declared that mere alphabetical listings and other unoriginal assemblies of data cannot be copyrighted.
Từ trong câu: alphabetical, court, declare, mere, list, assembly, data, can
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
For each question, the answers could be place in alphabetical order.
Từ trong câu: alphabetical, question, answer, place, order
«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 10/Chapter FAQ/Peer Review Two», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197735 (bản sửa đổi 4664565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The output can also be sorted in alphabetical order.
Từ trong câu: alphabetical, output, sort, order
«XQuery/All Paths», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236287 (bản sửa đổi 3677025). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng alphabetical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabetical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabetical trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alphabetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabetical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabetical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabetical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.