Câu tiếng Anh có từ “alphabetical”
112 câu thật có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alphabetical nghĩa là theo bảng chữ cái. alphabetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alphabetical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some entries in the indexes have been moved to their proper alphabetical order.
Từ trong câu: alphabetical, entry, index, move, proper, order
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have given Aleck a second reading lesson with S----, who takes an extreme interest in his newly acquired alphabetical lore.
Từ trong câu: alphabetical, give, second, read, lesson, be, take, extreme
Fanny Kemble, Journal of a Residence on a Georgian Plantation: 1838-1839. Nguồn: Project Gutenberg #12422. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Having never seen in print any directions for putting titles into alphabetical order, I venture to describe the system I have been accustomed to use.
Từ trong câu: alphabetical, never, see, print, direction, put, title, order
Henry B. Wheatley, How to Make an Index. Nguồn: Project Gutenberg #39672. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there are other characters, not alphabetical, which have been, and still are, in use, and which are symbols of ideas, and not of sounds.
Từ trong câu: alphabetical, character, still, use, symbol, idea, sound
Anonymous, The Senses and the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #46078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Some entries that were originally out of alphabetical order have been reordered.
Từ trong câu: entry, originally, alphabetical, out, order
Olphar Hamst, Aggravating ladies. Nguồn: Project Gutenberg #75849. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alphabetical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabetical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabetical trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alphabetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabetical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabetical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabetical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.