Câu tiếng Anh có từ “alphabetical”
112 câu thật có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: alphabetical nghĩa là theo bảng chữ cái. alphabetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ alphabetical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The next day, in their alphabetical conversation, Clélia had no reproach to make him.
Từ trong câu: alphabetical, next, day, conversation, reproach, make
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus came alphabetical writing, syllabic writing, verbal writing, into the world.
Từ trong câu: syllabic, alphabetical, thus, come, write, verbal, world
John Clark, 1840-1900 [Editor] Ridpath, Notable Events of the Nineteenth Century Great Deeds of Men and Nations and the Progress of the World. Nguồn: Project Gutenberg #15824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They were organized by idiosyncratic subject categories, and alphabetical by author within those categories.
Từ trong câu: idiosyncratic, organize, subject, category, alphabetical, author
Cory Doctorow, Someone Comes to Town, Someone Leaves Town. Nguồn: Project Gutenberg #18224. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng alphabetical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabetical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabetical trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ alphabetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabetical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabetical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabetical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.