Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alphabetical”

112 câu thật có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alphabetical nghĩa là theo bảng chữ cái. alphabetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alphabetical

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Perhaps you would be so good, when you have leisure, as to make out an alphabetical list of the things in me that need correcting."

    Từ trong câu: alphabetical, perhaps, good, leisure, make, out, list, thing

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alphabetical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alphabetical index49 lần
alphabetical listing6 lần
listed in alphabetical16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabetical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabetical trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alphabetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabetical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabetical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabetical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.