Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “alphabetical”

112 câu thật có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: alphabetical nghĩa là theo bảng chữ cái. alphabetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: relating to or expressed by a writing system that uses an alphabet. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ alphabetical

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Below is an alphabetical list of several popular platforms, with brief descriptions and links to resources.

    Từ trong câu: alphabetical, below, list, several, popular, platform, brief, description

    «Social media in education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=248132 (bản sửa đổi 2186804). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The new edition, besides being in a single alphabetical series, will contain numerous corrections and additions.

    Từ trong câu: alphabetical, new, edition, besides, single, series, contain, numerous

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Please keep the list in alphabetical order and remember to update the table of contents on the front page.

    Từ trong câu: alphabetical, please, keep, list, order, remember, update, table

    «Grsecurity/Application-specific Settings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198027 (bản sửa đổi 4666152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some encyclopedias then put essays on more than one subject in alphabetical order instead of grouping them together by subject.

    Từ trong câu: alphabetical, encyclopedia, put, essay, subject, order, instead, group

    «Encyclopedia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217 (bản sửa đổi 11011797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Surely the boys and girls of to-day will not object if we imagine Tabitha calling the roll of their last names in alphabetical order?

    Từ trong câu: alphabetical, surely, boy, girl, day, object, imagine, call

    Frances Lester Warner, Pilgrim Trails: A Plymouth-to-Provincetown Sketchbook. Nguồn: Project Gutenberg #35136. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng alphabetical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
alphabetical index49 lần
alphabetical listing6 lần
listed in alphabetical16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ alphabetical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ alphabetical trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ alphabetical hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ alphabetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ alphabetical gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ alphabetical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ alphabetical: Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), Câu phủ định (9 câu), There is và there are (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.