Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “along”

237 câu thật có từ along hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: along nghĩa là dọc theo. along là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a forward motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ along

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • And I must say that Lucy’s crossness not to take them along with them in the chaise is worse than all.

    Từ trong câu: along, take, bad

    Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had to watch the steering, and circumvent those snags, and get the tin-pot along by hook or by crook.

    Từ trong câu: watch, those, hook, along, steer, get, tin, pot

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody likes what he has to do to get along.

    Từ trong câu: nobody, he, to, like, have, what, along, get

    Helen R. Hull, Common sense. Nguồn: Project Gutenberg #79807. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I judged at once that some of my shipmates must be drawing near along the borders of the fen.

    Từ trong câu: must, judge, once, draw, border, some, along, near

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But certainly it traced such a line, and that line, therefore, we must conclude, was along the Time-Dimension.”

    Từ trong câu: trace, therefore, line, such, certainly, conclude, along, time

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng along

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
along the road7.431 lần
walked along5.556 lần
along the coast3.992 lần
come along14.617 lần
along the shore3.732 lần
get along6.539 lần
ran along3.066 lần
walking along2.368 lần
slowly along2.740 lần
along the line2.847 lần
along the banks1.945 lần
passed along3.440 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ along

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ along trong kho câu?
Kho câu có 237 câu có từ along hoặc các dạng của từ, trích từ 153 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ along xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ along gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ along?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ along: Quá khứ đơn (96 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.