E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aggressive”

254 câu thật có từ aggressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aggressive nghĩa là hung hãn. aggressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing determination and energetic pursuit of your ends. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aggressive

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Why, then, should the Socialists not engage in an open aggressive campaign against the church?

    Từ trong câu: aggressive, engage, open, campaign, church

    Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It should be noted here that Virginia did not have an aggressive, warlike attitude toward the Union.

    Từ trong câu: aggressive, note, attitude, toward, union

    Dorothy Margaret Torpey, Hallowed Heritage: The Life of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #43884. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I think Christians should be aggressive in their character, and seek opportunities to extend the dominion of their King.

    Từ trong câu: aggressive, think, character, seek, opportunity, extend, king

    Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Instruction in bayonet exercise and bayonet fencing should be conducted with a view to teaching the aggressive use of the bayonet.

    Từ trong câu: aggressive, instruction, exercise, fence, conduct, view, teach, use

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They should be calm and not aggressive around other people or animals.

    Từ trong câu: calm, aggressive, around, people, animal

    «Companion dog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512778 (bản sửa đổi 7562458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Out of the turbulence of youth should come this fine precipitate--a sane, strong, aggressive spirit of daring and doing.

    Từ trong câu: precipitate, turbulence, aggressive, out, youth, come, fine, strong

    Randolph Silliman Bourne, Youth and Life. Nguồn: Project Gutenberg #67628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng aggressive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aggressive behaviours98 lần
aggressive behaviour209 lần
aggressive behavior93 lần
aggressive behaviors30 lần
aggressive tendencies31 lần
passive aggressive34 lần
sexually aggressive14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggressive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggressive trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ aggressive hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aggressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggressive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggressive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggressive: Câu phủ định (30 câu), may và might (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.