Câu tiếng Anh có từ “aggressive”
254 câu thật có từ aggressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aggressive nghĩa là hung hãn. aggressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing determination and energetic pursuit of your ends. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aggressive
He pursued an aggressive door-to-door strategy and put up large numbers of green yard signs.
Từ trong câu: aggressive, pursue, door, strategy, put, up, large, number
«Adrian Fenty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302775 (bản sửa đổi 10525159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the landscape these trees can cause problems because of their aggressive nature and weak branching habits.
Từ trong câu: aggressive, landscape, tree, cause, problem, because, nature, weak
«Horticulture/Ailanthus altissima», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94949 (bản sửa đổi 4532946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, it may become difficult for students who have an aggressive behavior to succeed when being taught with this teaching method.
Từ trong câu: aggressive, however, become, difficult, student, behavior, succeed, teach
«Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/Teaching Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=114715 (bản sửa đổi 4099887). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They sound much more aggressive than other trams I have heard, or else it is because my ears are tired tonight.
Từ trong câu: tram, sound, much, aggressive, hear, else, because, ear
Elizabeth Von Arnim, Christine. Nguồn: Project Gutenberg #12683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng aggressive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggressive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggressive trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ aggressive hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aggressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggressive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggressive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggressive: Câu phủ định (30 câu), may và might (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.