E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aggressive”

254 câu thật có từ aggressive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aggressive nghĩa là hung hãn. aggressive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing determination and energetic pursuit of your ends. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aggressive

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It was less aggressive than chimpanzees and may have looked like bonobos.

    Từ trong câu: chimpanzee, less, aggressive, look, like

    «Ardipithecus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166123 (bản sửa đổi 11012485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While more aggressive than its close relative, the massasauga, its small size makes it one of our least dangerous poisonous snakes.

    Từ trong câu: close, poisonous, aggressive, while, relative, small, size, make

    John E. Werler, Poisonous Snakes of Texas and First Aid Treatment of Their Bites Bulletin No. 31. Nguồn: Project Gutenberg #56021. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They sound much more aggressive than other trams I have heard, or else it is because my ears are tired tonight.

    Từ trong câu: tram, sound, much, aggressive, hear, else, because, ear

    Elizabeth Von Arnim, Christine. Nguồn: Project Gutenberg #12683. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though narcissists have the potential to be more aggressive than others, narcissistic individuals have average levels of aggression without any provocation.

    Từ trong câu: narcissistic, though, potential, aggressive, other, individual, average, level

    «Motivation and emotion/Book/2010/Narcissism2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99804 (bản sửa đổi 1419776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When interacting with humans in the water, they are more curious than aggressive.

    Từ trong câu: curious, interact, human, water, aggressive

    «Leopard seal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303068 (bản sửa đổi 9332669). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aggressive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aggressive behaviours98 lần
aggressive behaviour209 lần
aggressive behavior93 lần
aggressive behaviors30 lần
aggressive tendencies31 lần
passive aggressive34 lần
sexually aggressive14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aggressive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aggressive trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ aggressive hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aggressive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aggressive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 76 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aggressive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aggressive: Câu phủ định (30 câu), may và might (21 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.