Câu tiếng Anh có từ “addict”
65 câu thật có từ addict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: addict nghĩa là người nghiện. addict là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is so ardently devoted to something that it resembles an addiction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ addict
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Documents state that addicts are not treated with drugs, but simply not given anything.
Từ trong câu: addict, document, state, treat, drug, simply, give, anything
«Church of Scientology's 'Operating Thetan' documents leaked online», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=102866 (bản sửa đổi 4815972). · English Wikinews · CC BY 2.5
Trigger knew about Vethi sponges and their addicts, though she hadn't seen either before.
Từ trong câu: addict, trigger, know, sponge, though, see, either
James H. Schmitz, Legacy. Nguồn: Project Gutenberg #21510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"People need to be reminded that he's not a drug addict any more.
“Mọi người cần được nhắc nhở rằng anh ấy không còn nghiện ma túy nữa.
Từ trong câu: addict, people, need, remind, drug
«Deported Australian granted visa after two years in Serbian limbo», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34969 (bản sửa đổi 4816708). · English Wikinews · CC BY 2.5
“I’ve never been one of those exercise addicts,” stated Mabel.
Từ trong câu: addict, never, exercise, state
Ruby Lorraine Radford, Nancy Dale, Army Nurse. Nguồn: Project Gutenberg #47307. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This misunderstanding often leads vicodin addicts and their loved ones to believe that they do not need to find treatment.
Từ trong câu: addict, misunderstand, often, lead, love, one, believe, need
«Structural Biochemistry/Vicodin», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260015 (bản sửa đổi 3541669). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Corrupt not your minds and appetites with contrary delights.--Addict not yourselves to fleshly pleasures: taste nothing that is forbidden.
Từ trong câu: addict, corrupt, mind, appetite, contrary, delight, yourself, pleasure
Richard Baxter, A Christian Directory, Part 1: Christian Ethics. Nguồn: Project Gutenberg #41633. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Easy to take, potent in results, and not as damaging--if you didn't become a real addict--to the system as most of the others.
Từ trong câu: addict, easy, take, potent, result, damage, become, real
E. E. Smith, Gray Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #69584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng addict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heroin addict | 6 lần |
| cocaine addict | 11 lần |
| drug addict | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ addict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addict trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ addict hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ addict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addict: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.