Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “addict”

65 câu thật có từ addict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: addict nghĩa là người nghiện. addict là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is so ardently devoted to something that it resembles an addiction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ addict

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Thus, addicts could afford their habit without resorting to violence and robbery.

    Từ trong câu: addict, thus, afford, habit, resort, violence, robbery

    «Debate/Topics/Drug Prohibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24665 (bản sửa đổi 4052727). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The popularity of the deterministic view can be owed to addicts themselves due to the excuse making function.

    Từ trong câu: addict, popularity, view, owe, themselves, due, excuse, make

    «Motivation and emotion/Book/2020/Guilty pleasure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266437 (bản sửa đổi 2580502). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It can also help understanding addicts' decision making.

    Từ trong câu: addict, help, understand, decision, make

    «Issues in Interdisciplinarity 2019-20/Evidence in Addiction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411809 (bản sửa đổi 3769179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • True addicts can spend exorbitant amounts of time playing their favourite games while their academic, social, and work lives crumble around them.

    Từ trong câu: addict, true, spend, amount, time, play, favorite, game

    «Motivation and emotion/Book/2014/Video game addiction motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168424 (bản sửa đổi 2479943). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This is because the woman is now a drug addict, and violence can be found between herself and her boyfriend.

    Điều này là do người phụ nữ hiện là một người nghiện ma túy và có thể xảy ra bạo lực giữa cô và bạn trai.

    Từ trong câu: boyfriend, addict, because, woman, now, drug, violence, find

    «We Found Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353496 (bản sửa đổi 11010475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng addict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heroin addict6 lần
cocaine addict11 lần
drug addict63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ addict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addict trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ addict hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ addict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addict: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.