E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “addict”

65 câu thật có từ addict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: addict nghĩa là người nghiện. addict là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is so ardently devoted to something that it resembles an addiction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ addict

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Some people—call them the coffee addicts—continue to drink coffee and pay the higher price.

    Từ trong câu: addict, people, call, coffee, continue, drink, pay, high

    «Principles of Microeconomics/Demand, Supply, and Efficiency», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387234 (bản sửa đổi 3297490). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng addict

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heroin addict6 lần
cocaine addict11 lần
drug addict63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ addict

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addict trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ addict hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ addict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addict?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addict: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.