Câu tiếng Anh có từ “addict”
65 câu thật có từ addict hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: addict nghĩa là người nghiện. addict là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who is so ardently devoted to something that it resembles an addiction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ addict
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Both are recovering addicts and are friends in the modeling scene, they reconnected after going through rehab.
Từ trong câu: addict, recover, friend, model, scene, go
«Male models win The Amazing Race», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56462 (bản sửa đổi 4821570). · English Wikinews · CC BY 2.5
He took some drugs (mainly LSD) and become an addict.
Từ trong câu: addict, take, drug, mainly, become
«Jim Morrison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58271 (bản sửa đổi 10833488). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He decided that she must be an addict of some drug, perhaps like the black lotus of Xuthal.
Từ trong câu: addict, decide, drug, perhaps, like, black
Robert E. Howard, The Devil in Iron. Nguồn: Project Gutenberg #42209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My God, no wonder I became a drug addict.
Từ trong câu: addict, god, wonder, become, drug
«Linkin Park's lead singer Chester Bennington dies at 41», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2819989 (bản sửa đổi 4821266). · English Wikinews · CC BY 2.5
He favored providing medical access for addicts.
Từ trong câu: addict, favor, provide, medical, access
«On the campaign trail in the USA, October 2020», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2908035 (bản sửa đổi 4823536). · English Wikinews · CC BY 2.5
Like a reformed addict, he railed most against his own recent practices.
Từ trong câu: rail, addict, like, reform, recent, practice
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng addict
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heroin addict | 6 lần |
| cocaine addict | 11 lần |
| drug addict | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ addict
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ addict trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ addict hoặc các dạng của từ, trích từ 55 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ addict xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ addict gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ addict?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ addict: Câu phủ định (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.