Câu tiếng Anh có từ “acreage”
65 câu thật có từ acreage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acreage nghĩa là diện tích. acreage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an area of ground used for some particular purpose (such as building or farming). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acreage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I have also omitted the acreage of the grant, which is grossly inaccurate.
Từ trong câu: acreage, omit, grant, inaccurate
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 5, May, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #13632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are many horse facilities that have limited acreage and are well suited for cattle raising.
Từ trong câu: acreage, many, horse, facilities, limit, well, suit, cattle
«Raising Cattle/why get started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39586 (bản sửa đổi 3930755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Hessian fly has been known to destroy as much as sixty per cent. of all the wheat acreage of a state.
Từ trong câu: acreage, fly, know, destroy, much, sixty, per, cent
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Already two hundred thousand acres of the great Colorado Desert has been taken from it and placed with the productive acreage of the State.
Từ trong câu: acreage, already, hundred, thousand, acre, great, desert, take
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The acreage under wheat has been reduced in the last thirty years to one-half in England, to one-third in Scotland, and to one-fifth in Ireland.
Từ trong câu: acreage, wheat, reduce, last, thirty, year, half, third
S. W. Partington, The Danes in Lancashire and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #43910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acreage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acreage trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ acreage hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acreage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acreage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acreage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acreage: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.