Câu tiếng Anh có từ “acreage”
65 câu thật có từ acreage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acreage nghĩa là diện tích. acreage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an area of ground used for some particular purpose (such as building or farming). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acreage
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The improved acreage, on the other hand, had increased less than a third, the number of farms a little over an eighth.
Từ trong câu: acreage, improve, hand, increase, less, third, number, farm
Elisha Benjamin Andrews, History of the United States, Volume 5. Nguồn: Project Gutenberg #22777. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Prior to this, however, the land had been subdivided and had been prepared for farming, a large acreage having even been seeded.
Từ trong câu: acreage, prior, however, land, prepare, farm, large, even
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Turner, who owned some fifty other slaves besides Henry, settled with his family on a large acreage of land that he had purchased about fifteen miles west of Helena near Trenton.
Từ trong câu: acreage, own, fifty, slave, besides, settle, family, large
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The wide acreage of blank agricultural brownness, apparent where the swedes had been pulled, was beginning to be striped in wales of darker brown, gradually broadening to ribands.
Từ trong câu: stripe, acreage, broaden, blank, brown, gradually, wide, agricultural
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acreage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acreage trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ acreage hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acreage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acreage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acreage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acreage: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.