Câu tiếng Anh có từ “acreage”
65 câu thật có từ acreage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: acreage nghĩa là diện tích. acreage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an area of ground used for some particular purpose (such as building or farming). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ acreage
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In other words, Tuskegee is teaching the farmers how to raise a better grade of cotton and more of it, without increasing the acreage planted.
Từ trong câu: acreage, word, teach, farmer, raise, better, grade, cotton
Booker T. Washington, Working With the Hands Being a Sequel to "Up from Slavery," Covering the Author's Experiences in Industrial Training at Tuskegee. Nguồn: Project Gutenberg #64504. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When a man had one or two slave families he treated em better an if he had a great big acreage and fifteen or twenty families.
Từ trong câu: acreage, man, slave, family, treat, they, better, great
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have had a taste of all the work on the farm, besides of digging and clearing up new ground to increase the acreage to the farm.
Từ trong câu: acreage, taste, work, farm, besides, dig, clear, up
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ acreage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acreage trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ acreage hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ acreage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acreage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acreage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acreage: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.