Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “acreage”

65 câu thật có từ acreage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: acreage nghĩa là diện tích. acreage là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an area of ground used for some particular purpose (such as building or farming). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ acreage

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are many horse facilities that have limited acreage and are well suited for cattle raising.

    Từ trong câu: acreage, many, horse, facilities, limit, well, suit, cattle

    «Raising Cattle/why get started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39586 (bản sửa đổi 3930755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Where there is extreme scarcity of land acreage, it allows brothers to share an inheritance of land instead of dividing it up.

    Từ trong câu: acreage, extreme, land, allow, brother, share, inheritance, instead

    «Marriage and Families across Cultures», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • The adjoining ranch with its recently deserted ranch house is now a part of Moorman's Ranch, and there is a large acreage for the cattle.

    Từ trong câu: acreage, adjoin, recently, desert, house, now, part, large

    Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So many members tried to profit by this opportunity to realize a high price for a big crop that there was a greater acreage planted that year than ever before.

    Từ trong câu: acreage, many, member, try, profit, opportunity, realize, high

    Stephen Francis, 1855-1935 [Editor] Weston, Prize Orations of the Intercollegiate Peace Association. Nguồn: Project Gutenberg #30150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ acreage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ acreage trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ acreage hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ acreage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ acreage gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 23 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ acreage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ acreage: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.