Câu tiếng Anh có từ “accrue”
93 câu thật có từ accrue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accrue nghĩa là tích lũy. accrue là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow by addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accrue
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Beyond the court, the Legalist philosophy and practices that had helped the Qin accrue strength now made them brittle.
Từ trong câu: accrue, beyond, court, philosophy, practice, help, strength, now
«Ancient China», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Mr Jones said possibly no inconvenience had accrued to the station-master, but there had been to to the public.
Từ trong câu: accrue, inconvenience, mr, possibly, station, master, public
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1870s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421902 (bản sửa đổi 3950129). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That event was not likely to happen; for, since the grant had been made, a new arrear of tithes had accrued.
Từ trong câu: accrue, event, likely, happen, since, grant, make, new
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If Richelieu had hoped that profit would accrue to him from the royal unpopularity he had counted without the great French host.
Từ trong câu: accrue, hope, profit, royal, count, great, host
Arvède Barine, La Grande Mademoiselle, 1627-1652. Nguồn: Project Gutenberg #50717. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The political disturbances of the previous six months had been prejudicial both to his invested capital and to his income accruing from work.
Từ trong câu: accrue, political, disturbance, previous, six, month, invest, capital
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accrue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accrue therefrom | 13 lần |
| profits accrue | 28 lần |
| benefits accrue | 40 lần |
| revenues accrue | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accrue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accrue trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ accrue hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accrue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accrue gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accrue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accrue: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), would (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.