Câu tiếng Anh có từ “accrue”
93 câu thật có từ accrue hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accrue nghĩa là tích lũy. accrue là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: grow by addition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accrue
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
It is most desirable that these accruing demands should be met without resorting to new loans.
Từ trong câu: accrue, desirable, demand, meet, resort, new, loan
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oil revenues should accrue to the central government and be shared on the basis of population.
Từ trong câu: accrue, oil, revenue, central, government, share, basis, population
Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is believed that a name should be simply a denotive word, and that no advantage can accrue from a descriptive or connotive title.
Từ trong câu: accrue, believe, name, simply, word, advantage, descriptive, title
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If I should take him away, and trouble should accrue in consequence, I would feel that I was indirectly responsible for it.
Từ trong câu: indirectly, accrue, take, away, trouble, consequence, feel, responsible
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accrue
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| accrue therefrom | 13 lần |
| profits accrue | 28 lần |
| benefits accrue | 40 lần |
| revenues accrue | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accrue
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accrue trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ accrue hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accrue xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accrue gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accrue?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accrue: Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), would (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.