E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accommodate”

152 câu thật có từ accommodate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accommodate nghĩa là chứa đựng. accommodate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be agreeable or acceptable to. Xem trang từ điển đầy đủ

  • But granting she should, it would do her good to have to accommodate herself.”

    Nhưng nếu cô ấy làm vậy thì sẽ tốt hơn nếu cô ấy tự điều chỉnh được.”

    Từ trong câu: accommodate, grant, good, herself

    Henry James, Lady Barbarina, The Siege of London, An International Episode, and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #37627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For this reason, teachers should be accommodating by letting students work at their own pace.

    Từ trong câu: accommodate, reason, teacher, let, student, work, pace

    «Cognition and Instruction/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365252 (bản sửa đổi 4581892). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "This hotel ought to be able to accommodate us all," remarked a fellow-passenger near them.

    Từ trong câu: accommodate, hotel, ought, able, remark, fellow, passenger, near

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #37872. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Dear ma'am," said Mrs. Connel, "I protest I should have been happy to have accommodated you, but at present my house is quite full."

    Từ trong câu: accommodate, ma'am, dear, mr, protest, happy, present, house

    Regina Maria, 1764?-1845 Roche, The Children of the Abbey: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #60174. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The College should accommodate either bias, to the top of its bent, but should not enforce either with compulsory twist.

    Từ trong câu: compulsory, bias, college, accommodate, either, top, bend, enforce

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 107, September, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23743. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Young women should be particularly careful against boring an accommodating spouse.

    Từ trong câu: spouse, boring, young, woman, particularly, careful, bore, accommodate

    Various, Blackwoods Edinburgh Magazine, Volume 59, No. 366, April, 1846. Nguồn: Project Gutenberg #29883. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accommodate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accommodate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accommodate trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ accommodate hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accommodate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accommodate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accommodate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accommodate: can và could (25 câu), Câu phủ định (18 câu), must và have to (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.