Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “accommodate”
152 câu thật có từ accommodate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accommodate nghĩa là chứa đựng. accommodate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be agreeable or acceptable to. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accommodate
The buildings had then been discovered to accommodate several people that lived among the poor living conditions.
Từ trong câu: accommodate, build, discover, several, people, live, among, poor
«Ejipura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837937 (bản sửa đổi 10668100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Meaning, the student, the teacher and the learning experience accommodate themselves to the daily schedule, and not the other way around.
Từ trong câu: accommodate, mean, student, teacher, learn, experience, themselves, daily
«Learning theories in practice/Constructivism/Math», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107170 (bản sửa đổi 1286588). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng accommodate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- comfortably accommodate62 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accommodate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accommodate trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ accommodate hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accommodate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accommodate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accommodate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accommodate: can và could (25 câu), Câu phủ định (18 câu), must và have to (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.