E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accommodate”

152 câu thật có từ accommodate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accommodate nghĩa là chứa đựng. accommodate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: be agreeable or acceptable to. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Failure to accommodate different communication styles can lead to misunderstandings and possibly questioning abilities.

    Từ trong câu: accommodate, failure, different, communication, style, lead, misunderstanding, possibly

    «Managing Groups and Teams/Leader Credibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84801 (bản sửa đổi 2379733). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As you approach the outer walls, you expect to find a building that might accommodate perhaps twenty-five thousand.

    Từ trong câu: accommodate, approach, outer, wall, expect, find, build, perhaps

    Robert Hichens, The Near East: Dalmatia, Greece and Constantinople. Nguồn: Project Gutenberg #39252. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She began with six pupils in a small room in a private house, but soon had more offered than could be accommodated.

    Từ trong câu: accommodate, begin, six, pupil, small, room, private, house

    Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bell tents accommodating eight men with duck board floors were lined up in the field opposite.

    Từ trong câu: duck, tent, accommodate, bell, eight, man, board, floor

    «The Kensington Rifles/Learning the hard way», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240836 (bản sửa đổi 1939781). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accommodate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accommodate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accommodate trong kho câu?
Kho câu có 152 câu có từ accommodate hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accommodate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accommodate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B2 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accommodate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accommodate: can và could (25 câu), Câu phủ định (18 câu), must và have to (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.