Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abruptly”

349 câu thật có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abruptly nghĩa là đột ngột. abruptly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: quickly and without warning. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abruptly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • If I put what I have to say badly or abruptly, please forgive me.

    Từ trong câu: abruptly, put, badly, please, forgive

    Janet Penrose Trevelyan, The Life of Mrs. Humphry Ward. Nguồn: Project Gutenberg #40319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then you must prepare for the end very shortly” said the surgeon, turning abruptly away.

    Từ trong câu: abruptly, shortly, turning, prepare, end, surgeon, turn, away

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The sound cuts abruptly after Qu'; you must pronounce the word Qu'vatlh properly.

    Từ trong câu: abruptly, sound, cut, pronounce, word, properly

    «Klingon/My first Klingon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102242 (bản sửa đổi 3835962). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She must have seen something of this in my expression, for she turned abruptly away and ran up the porch steps into the house.

    Từ trong câu: abruptly, see, something, expression, turn, away, run, up

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • To disguise her access of respect, she said abruptly, "It must be very noisy here from the steam-trams."

    Từ trong câu: tram, disguise, access, respect, abruptly, noisy, steam

    Israel Zangwill, The Grey Wig: Stories and Novelettes. Nguồn: Project Gutenberg #16408. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At length Archer began abruptly: "Since you're not tired, and want to talk, there's something I must tell you.

    Từ trong câu: tire, talk, tired, length, begin, abruptly, since, want

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng abruptly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
stopped abruptly1.161 lần
paused abruptly387 lần
abruptly terminated118 lần
turning abruptly415 lần
ended abruptly218 lần
halted abruptly120 lần
rising abruptly278 lần
ceased abruptly204 lần
turned abruptly1.046 lần
rises abruptly90 lần
somewhat abruptly319 lần
stopping abruptly103 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abruptly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abruptly trong kho câu?
Kho câu có 349 câu có từ abruptly hoặc các dạng của từ, trích từ 223 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abruptly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abruptly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 123 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abruptly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abruptly: Quá khứ đơn (123 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.