Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abhorrently”

16 câu thật có từ abhorrently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abhorrently nghĩa là một cách đáng ghê tởm, gây phản cảm nặng nề. abhorrently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an abhorrent, repugnant, or deeply offensive manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abhorrently

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Yet he was only leaning abhorrently over the upper edge of the well.

    Từ trong câu: abhorrently, lean, upper, edge, well

    Claude C. Washburn, The Lonely Warrior. Nguồn: Project Gutenberg #60719. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was something abhorrently vulgar in thus lowering the pitch of their life.

    Từ trong câu: abhorrently, something, thus, low, pitch, life

    Robert Herrick, Literary Love-Letters and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He swept them both from his recollection abhorrently, for in his recollection he could not divorce them.

    Anh ghê tởm gạt cả hai ra khỏi hồi ức, vì trong hồi ức anh không thể ly dị họ.

    Từ trong câu: abhorrently, sweep, recollection, divorce

    George Meredith, Rhoda Fleming: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4423. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was something abhorrently callous in the laugh that followed.

    Từ trong câu: abhorrently, something, callous, laugh, follow

    Frank L. Packard, The White Moll. Nguồn: Project Gutenberg #1741. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes it is coated with mucus, and always smells abhorrently.

    Từ trong câu: abhorrently, sometimes, coat, always, smell

    Edward, 1813?-1868 Mayhew, The illustrated horse doctor. Nguồn: Project Gutenberg #64352. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “O, no! no!” she answered, abhorrently yet hastily, as if to reject the temptation which the alternative presented to her.

    Từ trong câu: abhorrently, answer, hastily, reject, temptation, alternative, present

    Walter Scott, The Black Dwarf. Nguồn: Project Gutenberg #1460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “‘Shut straight down’?” the young man abhorrently echoed.

    Từ trong câu: abhorrently, shut, straight, down, young, man, echo

    Henry James, The Outcry. Nguồn: Project Gutenberg #21969. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They look abhorrently on mere flesh.

    Từ trong câu: abhorrently, look, mere, flesh

    Robert Herrick, Together. Nguồn: Project Gutenberg #8134. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhorrently

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhorrently trong kho câu?
Kho câu có 16 câu có từ abhorrently hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abhorrently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhorrently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 8 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhorrently?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhorrently: Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.