Câu tiếng Anh có từ “abhorrently”
16 câu thật có từ abhorrently hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abhorrently nghĩa là một cách đáng ghê tởm, gây phản cảm nặng nề. abhorrently là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an abhorrent, repugnant, or deeply offensive manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abhorrently
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Come upstairs, dearest," he said, in the new, abhorrently caressing tone which seemed to curdle her blood.
“Lên lầu đi, em yêu,” anh nói bằng giọng điệu mới, vuốt ve ghê tởm dường như làm máu cô đông lại.
Từ trong câu: abhorrently, come, upstairs, dear, new, tone, seem, blood
Alice M. Diehl, A Woman Martyr. Nguồn: Project Gutenberg #41711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“O, no! no!” she answered, abhorrently yet hastily, as if to reject the temptation which the alternative presented to her.
Từ trong câu: abhorrently, answer, hastily, reject, temptation, alternative, present
Walter Scott, The Black Dwarf. Nguồn: Project Gutenberg #1460. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To his everlasting credit, Colerus did this although he himself heartily detested Spinoza's philosophy which he understood to be abhorrently blasphemous and atheistic.
Từ trong câu: abhorrently, everlasting, credit, although, himself, detest, philosophy, understand
Benedictus de Spinoza, The Philosophy of Spinoza. Nguồn: Project Gutenberg #31205. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhorrently
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhorrently trong kho câu?
- Kho câu có 16 câu có từ abhorrently hoặc các dạng của từ, trích từ 14 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abhorrently xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhorrently gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 8 câu, rồi Bậc B1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhorrently?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhorrently: Quá khứ đơn (3 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.