Câu tiếng Anh có từ “worth”
1.264 câu thật có từ worth hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worth nghĩa là giá trị. worth là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of being treated in a particular way. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worth
Danh sách câu dẫn chứng (1.264 câu)
Even such scant civilities as Lily accorded to Mr. Rosedale would have made Miss Stepney her friend for life; but how could she foresee that such a friend was worth cultivating?
Từ trong câu: foresee, even, lily, accord, mr, make, miss, friend
Edith Wharton, The House of Mirth · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It was to be in this measure, except some lyrical interludes, and she was so confident of succeeding in it, that she deemed all she had written of comparatively little worth.
Từ trong câu: interlude, lyrical, measure, except, confident, succeed, deem, write
Various, The International Monthly, Volume 2, No. 1, December, 1850 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
You thought in vain to have obtained the philosopher's stone before, but must have come to find at last; that your gain is not worth even a grain of glassy bauble.
Từ trong câu: bauble, think, vain, obtain, stone, come, find, last
Valmiki, The Yoga-Vasishtha Maharamayana of Valmiki, Vol. 3 (of 4), Part 2 (of 2) · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
She had never read Sartor Resartus, but she had a womanly instinct that clothes possess an influence more powerful over many than the worth of character or the magic of manners.
Từ trong câu: magic, powerful, instinct, never, read, clothes, possess, influence
Louisa May Alcott, Little Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng worth nằm ở trang từ điển: worth đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worth
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worth trong kho câu?
- Kho câu có 1.264 câu có từ worth hoặc các dạng của từ, trích từ 775 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worth xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worth gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 390 câu, rồi Bậc B1 với 356 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.