Câu tiếng Anh có từ “worsen”
79 câu thật có từ worsen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worsen nghĩa là xấu đi. worsen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow worse. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worsen
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Environmental policies, particularly those concerning worsening air quality also impact on bicycle sharing systems.
Từ trong câu: worsen, environmental, policy, particularly, concern, air, quality, impact
«Transportation Deployment Casebook/2018/Bike Sharing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397805 (bản sửa đổi 3838413). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With aging, the quality of vision worsens due to reasons independent of aging eye diseases.
Từ trong câu: worsen, age, quality, vision, due, reason, independent, eye
«Human Physiology/Senses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87671 (bản sửa đổi 4598187). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Further, Sam's lack of cultural identity and sense of belonging has led to worsening mental health problems.
Từ trong câu: worsen, further, lack, cultural, identity, sense, belong, lead
«Motivation and emotion/Book/2020/Transgenerational trauma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266923 (bản sửa đổi 2239485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Which worsens the state of poor old Father Hirsch; threatening now really to die, of heart-break and other causes.
Từ trong câu: worsen, state, poor, old, father, threaten, now, really
Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 16. Nguồn: Project Gutenberg #2116. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Repeated attacks can also worsen public confidence in technology, which makes its widespread acceptance difficult.
Từ trong câu: confidence, worsen, repeat, attack, public, technology, make, widespread
«Lentis/Cyber-Attacks on Cyber-Physical Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379541 (bản sửa đổi 4634014). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng worsen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| progressively worsen | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worsen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worsen trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ worsen hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worsen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worsen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worsen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worsen: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.