Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worsen”

79 câu thật có từ worsen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worsen nghĩa là xấu đi. worsen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow worse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worsen

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • It is not usually a dangerous condition, but essential tremor is sometimes a worsening condition over time.

    Từ trong câu: worsen, usually, dangerous, condition, essential, tremor, sometimes, time

    «Essential tremor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=928834 (bản sửa đổi 10966078). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • My financial situation did not worsen after our marriage.

    Từ trong câu: worsen, financial, situation, marriage

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Transportation worsened because there were not enough trains.

    Từ trong câu: worsen, transportation, because, enough, train

    «Cultural Revolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199354 (bản sửa đổi 10317820). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a great love, also, in a worsening land, where lesser persons ruled, and there remained nobody like Manuel.”

    Từ trong câu: worsen, great, love, land, person, rule, remain, nobody

    James Branch Cabell, The Silver Stallion: A Comedy of Redemption. Nguồn: Project Gutenberg #67744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This compress should not be used during fever as it may worsen it.

    Từ trong câu: compress, worsen, use, fever

    «Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is carried throughout their lifetime, but it does not worsen.

    Từ trong câu: lifetime, worsen, carry, throughout

    «Exercise as it relates to Disease/Strength Training and Cerebral Palsy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304786 (bản sửa đổi 3255064). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng worsen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
progressively worsen6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worsen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worsen trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ worsen hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worsen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worsen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worsen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worsen: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.