Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “worsen”

79 câu thật có từ worsen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worsen nghĩa là xấu đi. worsen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grow worse. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ worsen

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In addition, some techniques may even worsen performance on some processors.

    Từ trong câu: worsen, addition, technique, even, performance, processor

    «Optimizing C++/Code optimization/Faster operations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159218 (bản sửa đổi 4357261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Overall the research finding postulates that listening to sad music may negatively affect mood, emotions, the cognition and possibly worsen psychological states.

    Từ trong câu: worsen, overall, research, find, listen, sad, music, negatively

    «Motivation and emotion/Book/2017/Sound and mood», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216454 (bản sửa đổi 2718455). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Conditions moreover, were usually more severe in South America, and this fact may have worsened the actual material situation of South American slave.

    Từ trong câu: worsen, condition, moreover, usually, severe, south, fact, actual

    Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • This compress should not be used during fever as it may worsen it.

    Từ trong câu: compress, worsen, use, fever

    «Ethnomedicine/Home Remedies/J - L», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256179 (bản sửa đổi 3451942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Disclosing it to the public may result in harassment and a worsened reputation.

    Từ trong câu: harassment, public, result, worsen, reputation

    «Lentis/Fake Users», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391860 (bản sửa đổi 3345679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng worsen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
progressively worsen6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worsen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worsen trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ worsen hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worsen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worsen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worsen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worsen: can và could (13 câu), Câu phủ định (6 câu), may và might (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.