E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wool”

266 câu thật có từ wool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wool nghĩa là len. wool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the hair of sheep. Xem trang từ điển đầy đủ

  • As the wool begins to felt, press harder so it will stiffen even more.

    Từ trong câu: stiffen, wool, begin, feel, press, hard, even

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Felt Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116609 (bản sửa đổi 3839849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Cotton wool will serve, but a much better device is on the market, called "Ear Defenders."

    Từ trong câu: defender, device, serve, ear, wool, market, cotton, much

    Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There will be a convenient stock of flax, hemp, wool, thread, iron and other necessary ware and stuff to set the poor on work.

    Từ trong câu: flax, hemp, convenient, stock, wool, thread, iron, necessary

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Methinks Cuthbert will need no hint from me to despise the home of the honest wool stapler.

    Từ trong câu: stapler, need, hint, despise, home, honest, wool

    Evelyn Everett-Green, The Lost Treasure of Trevlyn: A Story of the Days of the Gunpowder Plot. Nguồn: Project Gutenberg #16654. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You must always avoid using a fiber twine--by that I mean hemp, or any variety having fibers which will break off in the wool.

    Từ trong câu: hemp, always, avoid, use, fiber, mean, variety, break

    Sara Ware Bassett, The Story of Wool. Nguồn: Project Gutenberg #24858. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cotton wool733 lần
  • berlin wool184 lần
  • lamb's wool95 lần
  • wool gathering238 lần
  • sheep's wool56 lần
  • carding wool41 lần
  • bales of wool51 lần
  • carded wool37 lần
  • skein of wool36 lần
  • wool shed113 lần
  • spinning wool48 lần
  • lambs wool38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wool trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ wool hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wool: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.