E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wool”

266 câu thật có từ wool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wool nghĩa là len. wool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the hair of sheep. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wool

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • In cold weather, articles made of heavier wool would be worn as well.

    Từ trong câu: wool, cold, weather, article, make, heavy, wear, well

    «Costume History/Roman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252507 (bản sửa đổi 4533020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It simply blew through and through wool, and riding without windproof clothing would have been very painful.

    Từ trong câu: wool, simply, blow, ride, clothing, painful

    C. G. Bruce, The Assault on Mount Everest, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #61083. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I would get so sleepy, couldn't hardly pick de wool.

    Từ trong câu: wool, sleepy, get, hardly, pick

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Made up in wool jersey, this would have been a practical swimming costume for the period.

    Từ trong câu: swim, practical, wool, jersey, swimming, make, up, costume

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • All the rag, wool hand-stitched loose rugs would be taken out of the house to be beaten.

    Từ trong câu: rug, rag, wool, hand, loose, take, out, house

    «Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It would also be natural and convenient to expect wool to be used locally to weave.

    Từ trong câu: locally, natural, convenient, expect, wool, use, weave

    «The Manor and The Bishop/England's Rural Beginnings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240940 (bản sửa đổi 4038445). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng wool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cotton wool733 lần
berlin wool184 lần
lamb's wool95 lần
wool gathering238 lần
sheep's wool56 lần
carding wool41 lần
bales of wool51 lần
carded wool37 lần
skein of wool36 lần
wool shed113 lần
spinning wool48 lần
lambs wool38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wool trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ wool hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wool: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.