E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wool”

266 câu thật có từ wool hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wool nghĩa là len. wool là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fabric made from the hair of sheep. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Colonel Clinch sent us his carriage, to carry us to the quarters, where Colonel Wool was to hold his inspection.

    Từ trong câu: wool, clinch, send, carriage, carry, quarter, hold, inspection

    Duke of Saxe-Weimar-Eisenach Bernhard, Travels Through North America, During the Years 1825 and 1826. v. 1-2. Nguồn: Project Gutenberg #41913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Here he is," maliciously whispered the wool-man.

    Từ trong câu: maliciously, whisper, wool, man

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Spray the wool with a fine mist of water to dampen it.

    Từ trong câu: mist, dampen, spray, wool, fine, water

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Native American Lore - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198968 (bản sửa đổi 4101841). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They look like slabs of cotton wool against the brazen blue sky.

    Từ trong câu: slab, look, like, cotton, wool, blue, sky

    Eric Moore Ritchie, With Botha in the Field. Nguồn: Project Gutenberg #15802. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among the stipulations of the contract was one, that the names of the vessels should be declared as soon as the wools were shipped.

    Từ trong câu: stipulation, among, contract, name, vessel, declare, soon, wool

    Oliver Wendell Holmes, The Common Law. Nguồn: Project Gutenberg #2449. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wool

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • cotton wool733 lần
  • berlin wool184 lần
  • lamb's wool95 lần
  • wool gathering238 lần
  • sheep's wool56 lần
  • carding wool41 lần
  • bales of wool51 lần
  • carded wool37 lần
  • skein of wool36 lần
  • wool shed113 lần
  • spinning wool48 lần
  • lambs wool38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wool

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wool trong kho câu?
Kho câu có 266 câu có từ wool hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wool xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wool gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 87 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wool?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wool: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.