Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “windsurfing”

9 câu thật có từ windsurfing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: windsurfing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ windsurfing

  • Windsurfing is a wind propelled water sport that is a combination of sailing and surfing.

    Lướt ván buồm là môn thể thao dưới nước sử dụng sức gió, là sự kết hợp giữa chèo thuyền và lướt sóng.

    Từ trong câu: windsurfing, wind, water, sport, combination, sail, surf

    «Windsurfing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37711 (bản sửa đổi 10178114). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thus, tourists can do lots of sports in the sea, for example: surfing, windsurfing and kitesurfing.

    Vì vậy, du khách có thể tham gia nhiều môn thể thao trên biển như: lướt sóng, lướt ván buồm và lướt ván diều.

    Từ trong câu: windsurfing, thus, tourist, lot, sport, sea, example, surf

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Río Negro (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216371 (bản sửa đổi 2476276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The Outdoor + Active Centre is open for tuition in various watersports activities including sailing, windsurfing, canoeing and rowing.

    Từ trong câu: windsurfing, outdoor, active, center, open, tuition, various, activity

    «Wimbleball Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=448470 (bản sửa đổi 9422802). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ttukseom park is famous for windsurfing and water-skiing.

    Từ trong câu: windsurfing, park, famous, water, ski

    «Han River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=274551 (bản sửa đổi 11001715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bodyboarding, surfing, windsurfing, and kitesurfing can be practiced.

    Từ trong câu: windsurfing, surf, practice

    «Pichilemu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222880 (bản sửa đổi 10940789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was teaching me windsurfing last summer.

    Từ trong câu: windsurfing, teach, last, summer

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is also possible to try out windsurfing, canoeing or simply to club together with friends and hire a junk for a day.

    Bạn cũng có thể thử lướt ván, chèo thuyền hoặc đơn giản là đến câu lạc bộ cùng bạn bè và thuê một chiếc thuyền buồm trong một ngày.

    Từ trong câu: windsurfing, possible, try, out, simply, club, together, friend

    «NET Teacher Survival Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76618 (bản sửa đổi 3465479). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Independently, engineer Jim Drake invented and co-patented the version we all know today and called it Windsurfing- a new new concept in sailing.

    Từ trong câu: windsurfing, independently, engineer, invent, patent, version, know, today

    «Windsurfing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37711 (bản sửa đổi 10178114). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many tourist come to the island for sunbathing, swimming, shopping, windsurfing, walking or snorkeling.

    Từ trong câu: sunbathe, windsurfing, many, tourist, come, island, swim, shop

    «Lanzarote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=136712 (bản sửa đổi 10950320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ windsurfing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windsurfing trong kho câu?
Kho câu có 9 câu có từ windsurfing hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ windsurfing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windsurfing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windsurfing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windsurfing: can và could (2 câu), Quá khứ tiếp diễn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.