Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “windsurfing”

9 câu thật có từ windsurfing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: windsurfing nghĩa là môn thể thao lướt ván buồm trên mặt nước. windsurfing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sport or activity of riding on water on a sailboard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ windsurfing

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • He was teaching me windsurfing last summer.

    Từ trong câu: windsurfing, teach, last, summer

    Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ windsurfing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windsurfing trong kho câu?
Kho câu có 9 câu có từ windsurfing hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ windsurfing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windsurfing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windsurfing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windsurfing: can và could (2 câu), Quá khứ tiếp diễn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.