Câu tiếng Anh có từ “windsurfing”
9 câu thật có từ windsurfing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: windsurfing nghĩa là môn thể thao lướt ván buồm trên mặt nước. windsurfing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the sport or activity of riding on water on a sailboard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ windsurfing
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Thus, tourists can do lots of sports in the sea, for example: surfing, windsurfing and kitesurfing.
Vì vậy, du khách có thể tham gia nhiều môn thể thao trên biển như: lướt sóng, lướt ván buồm và lướt ván diều.
Từ trong câu: windsurfing, thus, tourist, lot, sport, sea, example, surf
«Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Río Negro (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216371 (bản sửa đổi 2476276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Bodyboarding, surfing, windsurfing, and kitesurfing can be practiced.
Từ trong câu: windsurfing, surf, practice
«Pichilemu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222880 (bản sửa đổi 10940789). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ windsurfing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ windsurfing trong kho câu?
- Kho câu có 9 câu có từ windsurfing hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ windsurfing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ windsurfing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 5 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ windsurfing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ windsurfing: can và could (2 câu), Quá khứ tiếp diễn (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.