Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wildly”

252 câu thật có từ wildly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wildly nghĩa là điên cuồng. wildly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to an extreme or greatly exaggerated degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wildly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This would be wildly benefited by a user-friendly package which includes high-level access to capabilities for everything mentioned in this book.

    Từ trong câu: wildly, benefit, user, friendly, package, include, high, level

    «Chatbots For Social Change/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462931 (bản sửa đổi 4659677). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “To hear a hound upon the moor would not work a hard man like this convict into such a paroxysm of terror that he would risk recapture by screaming wildly for help.

    Từ trong câu: wildly, hear, moor, work, hard, man, like, convict

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Mother cried out in a fright, and struggled up into a sitting posture, and clutched wildly at anything that would help her.

    Từ trong câu: posture, wildly, fright, mother, cry, out, struggle, up

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In every passer-by he was ready to detect ridicule and scorn; indeed, at the slightest provocation he would have wildly drawn his sword.

    Từ trong câu: provocation, every, ready, detect, scorn, indeed, slight, wildly

    M. Artsybashev, Sanine. Nguồn: Project Gutenberg #9051. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wildly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gesticulating wildly123 lần
stared wildly307 lần
staring wildly264 lần
beating wildly253 lần
beat wildly320 lần
rushed wildly259 lần
gazed wildly238 lần
wildly beating154 lần
gazing wildly185 lần
throbbed wildly65 lần
glared wildly65 lần
wildly excited187 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wildly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wildly trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ wildly hoặc các dạng của từ, trích từ 198 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wildly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wildly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wildly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wildly: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ tiếp diễn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.