Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waterfall”

151 câu thật có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waterfall nghĩa là thác nước. waterfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep descent of the water of a river. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waterfall

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • But I has no notion whatsoever that you'll ever come up when you hits that waterfall on the other end.

    Từ trong câu: waterfall, notion, ever, come, up, hit, end

    Caroline Lockhart, The Man from the Bitter Roots. Nguồn: Project Gutenberg #24287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the modification waterfall model, phases of projects will overlap influencing and depending on each other.

    Từ trong câu: modification, waterfall, model, phase, project, overlap, influence, depend

    «Systems Analysis and Design/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247424 (bản sửa đổi 4443290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the foot of the waterfall (to the left) you will see ice platforms being formed.

    Từ trong câu: platform, waterfall, foot, leave, see, ice, form

    «Star Fox Adventures/Walkthrough/The First Gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432566 (bản sửa đổi 4463403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The next area will look like a giant waterfall.

    Từ trong câu: giant, waterfall, next, area, look, like

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427308 (bản sửa đổi 3866261). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The current of a stream will very often go on causing erosion until arrested by some rocky obstacle that determines a waterfall.

    Từ trong câu: obstacle, rocky, waterfall, current, stream, often, go, cause

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng waterfall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foaming waterfall20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterfall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterfall trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waterfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterfall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterfall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterfall: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.