Câu tiếng Anh có từ “waterfall”
145 câu thật có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waterfall nghĩa là thác nước. waterfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep descent of the water of a river. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waterfall
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Sights to see in Siquijor include an old tree, a few waterfalls, butterfly gardens, old churches, and many beaches.
Từ trong câu: waterfall, sight, see, include, old, tree, butterfly, garden
«Siquijor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=612286 (bản sửa đổi 9177806). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He nearly escapes, falling down the river waterfall, and we night with Ferdinand to come, which has now marched to fly.
Từ trong câu: waterfall, nearly, escape, fall, down, river, night, come
«Paddington 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=630828 (bản sửa đổi 10170849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng waterfall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| foaming waterfall | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterfall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterfall trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waterfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterfall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterfall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterfall: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.