Câu tiếng Anh có từ “waterfall”
152 câu thật có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: waterfall nghĩa là thác nước. waterfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep descent of the water of a river. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ waterfall
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I was planning on two waterfalls which were supposed to get all the attention.
Từ trong câu: waterfall, plan, suppose, get, attention
«Kitchen Remodel/Cabinet front styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464332 (bản sửa đổi 4366379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The family was visiting a nearby waterfall when they were attacked.
Từ trong câu: waterfall, family, visit, nearby, attack
«Bear in Tennessee kills six-year-old girl», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=38599 (bản sửa đổi 4814398). · English Wikinews · CC BY 2.5
Forming a row, the tired wanderers were soon sleeping the sleep of five just persons, the sound of several neighboring waterfalls soothing rather than disturbing slumber.
Từ trong câu: waterfall, form, row, tire, soon, sleep, five, person
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 29, August, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13828. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng waterfall
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| foaming waterfall | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterfall
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterfall trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ waterfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterfall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterfall?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterfall: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.