Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waterfall”

151 câu thật có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waterfall nghĩa là thác nước. waterfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep descent of the water of a river. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waterfall

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • In the end of the town there are some very beautiful waterfalls.

    Từ trong câu: waterfall, end, town, beautiful

    «Edessa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178444 (bản sửa đổi 9416503). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are mountains, lakes, woods and waterfalls in the park.

    Từ trong câu: waterfall, mountain, lake, wood, park

    «Killarney National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=444610 (bản sửa đổi 7121218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are two waterfalls for mill purposes in the village.

    Từ trong câu: waterfall, mill, purpose, village

    Clara M. S. Lowe, God's Answers A Record of Miss Annie Macpherson's Work at the Home of Industry, Spitalfields, London, and in Canada. Nguồn: Project Gutenberg #6713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She pointed to my trunk, and said her husband was crazy to know whether there was a waterfall in it?

    Từ trong câu: waterfall, point, trunk, husband, crazy, know, whether

    Josephine Clifford McCrackin, Overland tales. Nguồn: Project Gutenberg #42308. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are no crowds; you may see a magnificent waterfall all by yourself, or ascend a hundred Rigis without meeting a soul.

    Từ trong câu: waterfall, crowd, see, magnificent, yourself, hundred, meet, soul

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a hidden entrance in the middle tile of the waterfall.

    Từ trong câu: tile, waterfall, hidden, entrance, middle

    «Final Fantasy IV/Watery Pass & Antlion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428970 (bản sửa đổi 3870138). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many ravines and gorges with attractive streams, pools, lakes, rivers and waterfalls.

    Từ trong câu: gorge, many, attractive, stream, pool, lake, river, waterfall

    «Wulingyuan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=641533 (bản sửa đổi 9004839). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng waterfall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foaming waterfall20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterfall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterfall trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waterfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterfall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterfall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterfall: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.