E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waterfall”

145 câu thật có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waterfall nghĩa là thác nước. waterfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep descent of the water of a river. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waterfall

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • And a waterfall--if you are anxious to emulate Demosthenes.

    Từ trong câu: waterfall, emulate, anxious

    Bjørnstjerne Bjørnson, Three Comedies. Nguồn: Project Gutenberg #7366. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the hollow below the road a little waterfall babbled to the stones as it leapt over them to the plain.

    Từ trong câu: waterfall, babble, hollow, below, road, little, stone, leap

    Olave M. Potter, A Little Pilgrimage in Italy. Nguồn: Project Gutenberg #46092. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One major change was the change from the waterfall development to agile process.

    Từ trong câu: agile, major, change, waterfall, development, process

    «Models and Theories in Human-Computer Interaction/Introduction to Models and Theories in HCI», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=300953 (bản sửa đổi 4667873). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Agile and adaptive team is better answer then using linear waterfall model.

    Từ trong câu: adaptive, agile, team, better, answer, use, linear, waterfall

    «Process and People», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52160 (bản sửa đổi 1528472). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng waterfall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foaming waterfall20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterfall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterfall trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích từ 124 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waterfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterfall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterfall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterfall: Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.