Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “waterfall”

151 câu thật có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: waterfall nghĩa là thác nước. waterfall là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a steep descent of the water of a river. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ waterfall

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The others followed, to find themselves in a cave almost identical to the one they had left, except for the stone waterfall.

    Từ trong câu: waterfall, other, follow, find, themselves, cave, almost, identical

    Harold L. Goodwin, The Caves of Fear: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #32269. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They had been walking up hill, and had now descended a little, and had come to a seat above a waterfall in the grounds.

    Từ trong câu: waterfall, walk, up, hill, now, descend, little, come

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had always been free and open to the public, but this speculative individual bought up the waterfall and hemmed it in with a fence.

    Từ trong câu: waterfall, always, free, open, public, speculative, individual, buy

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The spray rising from the waterfall had concealed the country lying around completely.

    Từ trong câu: conceal, spray, completely, waterfall, rise, country, lie, around

    Nicholas Carter, New Nick Carter weekly, No. 11, March 13, 1897: Trim in the wilds; or, hunting a criminal on the dark continent. Nguồn: Project Gutenberg #73636. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng waterfall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
foaming waterfall20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ waterfall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ waterfall trong kho câu?
Kho câu có 151 câu có từ waterfall hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ waterfall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ waterfall gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ waterfall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ waterfall: Quá khứ đơn (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.